Khu đô thị Thiên Mỹ Lộc VSIP Quảng Ngãi

“Thành phố xanh – Sức sống mới”

  1. Giới thiệu:

Tổng quan dự án:

  • Tên dự án: Khu đô thị - Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi
  • Địa điểm: phường Trương Quang Trọng và xã Tịnh Ấn Tây, Tp. Quảng Ngãi
  • Tổng diện tích: 254,11ha
  • Chủ đầu tư: VSIP Quảng Ngãi
  • Tiếp thị và phân phối: Công ty TNHH Incomreal

Khu đô thị VSIP được xây dựng theo mô hình khu dân cư mới, phù hợp với nhu cầu được sống trong môi trường xanh sạch đẹp của người dân Quảng Ngãi với chi phí hợp lý cùng với hạ tầng kỹ thuật đô thị đồng bộ, hiện đại, nhiều tiện ích; đảm bảo không gian ở, sinh hoạt, giao tiếp cộng đồng, vui chơi giải trí và hài hòa với thiên nhiên. Khi hoàn thành, dự án dự kiến sẽ đựa vào thị trường 6.500 căn nhà nhà và thu hút khoảng 34.650 cư dân sinh sống.

TONG THE

thienmyloc1thienmyloc2

thienmyloc

Khu đô thị - dịch vụ VSIP Quảng Ngãi cách trung tâm thành phố chỉ 5 phút lái xe tọa lạc tại phường Trương Quang Trọng, TP. Quảng Ngãi: có phía Đông giáp Đường Quốc lộ 1A cũ, khu dân cư hiện hữu; Tây giáp Khu dân cư hiện hữu, phần diện tích đất xã Tịnh Ấn Tây; Nam giáp Khu dân cư hiện hữu, Núi Sứa; Bắc giáp Khu dân cư hiện hữu, phần diện tích đất xã Tịnh Ấn Tây và phường Trương Quang Trọng

Di chuyển thuận tiện đến các khu dịch vụ, tiện ích, các địa điểm du lịch nổi tiếng của thành phố Quảng Ngãi như núi Thiên Ấn, biển Mỹ Khê, bãi biển Bình Châu , sân bay Chu Lai …

vitri

Khu đô thị - Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi có 15% diện tích dự án được dành cho cây xanh. Vì vậy, khu Công viên VSIP được ưu tiên phát triển trước với diện tích 21.000m2 do các nhà tư vấn từ Singapore thiết kế với triết lý lấy hình ảnh gia đình làm chủ đạo. Khu công viên ba thế hệ này là nơi người lớn tuổi, cha mẹ và trẻ em có thể hòa mình vào sự tận hưởng vẻ đẹp của vườn hoa, trang thiết bị tập thể dục ngoài trời, đường chạy bộ 400m quanh bờ hồ và khu vui chơi trẻ em. Tại đây, hơn 80 loài cây và thực vật khác nhau được trồng xen kẽ khắp nơi.

tienichvsip

Bên cạnh khu công viên VSIP là Trung tâm thương mại VSIP Plaza. VSIP Plaza sẽ bao gồm các dịch vụ ăn uống như nhà hàng, café và cửa hàng mua sắm để đáp ứng nhu cầu của các cư dân.tienichvsip1

BẢNG GIÁ

 No  Số Bock

Đường

 Hướng  Land area  CFA  Giá VND (Chưa VAT)/căn  VAT  Giá VND (Bao gồm VAT)/căn

1

P3.A2 6.5 North 100 153 951,150,000

85,615,550

1,036,765,550

2

P3.A3 6.5 North 100 153 951,650,000

85,665,550

1,037,315,550

3

P3.A4 6.5 North 100 153 952,150,000

85,715,550

1,037,865,550

4

P3.A5 6.5 North 100 153 952,650,000

85,765,550

1,038,415,550

5

P3.A6 6.5 North 100 153 953,150,000

85,815,550

1,038,965,550

6

P3.A7 6.5 North 100 153 953,650,000

85,865,550

1,039,515,550

7

P3.A8 6.5 North 100 153 954,150,000

85,915,550

1,040,065,550

8

P3.A9 6.5 North 100 153 954,650,000

85,965,550

1,040,615,550

9

P3.A10 6.5 North 100 153 955,150,000

86,015,550

1,041,165,550
10 P3.A11 6.5 North 100 153 955,650,000

86,065,550

1,041,715,550
11 P3.A12 6.5 North 100 153 956,150,000

86,115,550

1,042,265,550
12 P3.A13 6.5 North 100 153 956,650,000

86,165,550

1,042,815,550
13 P3.A14 6.5 North 100 153 957,150,000

86,215,550

1,043,365,550
14 P3.A15 6.5 North 100 153 957,650,000

86,265,550

1,043,915,550
15 P3.A16 6.5 North 100 153 958,150,000

86,315,550

1,044,465,550
16 P3.A17 6.5 North 100 153 958,650,000

86,365,550

1,045,015,550
17 P3.A18 6.5 North 100 153 959,150,000

86,415,550

1,045,565,550
18 P3.A19 6.5 North 100 153 959,650,000

86,465,550

1,046,115,550
19 P3.A20 6.5 North 100 153 960,150,000

86,515,550

1,046,665,550
20 P3.A21 6.5 North 100 153 960,650,000

86,565,550

1,047,215,550
21 P3.A40 6.5 South 100 153 972,570,000

87,757,550

1,060,327,550
22 P3.A41 6.5 South 100 153 973,570,000

87,857,550

1,061,427,550
23 P3.A42 6.5 South 100 153 974,570,000

87,957,550

1,062,527,550
24 P3.A43 6.5 South 100 153 975,570,000

88,057,550

1,063,627,550
25 P3.A44 6.5 South 100 153 976,570,000

88,157,550

1,064,727,550
26 P3.A45 6.5 South 100 153 977,570,000

88,257,550

1,065,827,550
27 P3.A46 6.5 South 100 153 978,570,000

88,357,550

1,066,927,550
28 P3.A47 6.5 South 100 153 979,570,000

88,457,550

1,068,027,550
29 P3.A48 6.5 South 100 153 980,570,000

88,557,550

1,069,127,550
30 P3.A49 6.5 South 100 153 981,570,000

88,657,550

1,070,227,550
31 P3.A50 6.5 South 100 153 982,570,000

88,757,550

1,071,327,550
32 P3.A51 6.5 South 100 153 983,570,000

88,857,550

1,072,427,550
33 P3.A52 6.5 South 100 153 984,570,000

88,957,550

1,073,527,550
34 P3.A53 6.5 South 100 153 985,570,000

89,057,550

1,074,627,550
35 P3.A54 6.5 South 100 153 986,570,000

89,157,550

1,075,727,550
36 P3.A55 6.5 South 100 153 987,570,000

89,257,550

1,076,827,550
37 P3.A56 6.5 South 100 153 988,570,000

89,357,550

1,077,927,550
38 P3.A57 6.5 South 100 153 989,570,000

89,457,550

1,079,027,550
39 P3.A58 6.5 South 100 153 990,570,000

89,557,550

1,080,127,550
40 P3.A59 6.5 South 100 153 991,570,000

89,657,550

1,081,227,550

csbhvsip

CÔNG TY BẤT ĐỘNG SẢN INCOMREAL
201A Lê Thánh Tôn, Phường Nghĩa Chánh, Thành Phố Quảng Ngãi
Tel: (0553) 825.868
0935.100.000 – 0931.247.247
Email: info@incomreal.com.vn

Web: incomreal.com.vn

FacebookTwitterGoogle+